Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
刀劍 đao kiếm
1
/1
刀劍
đao kiếm
Từ điển trích dẫn
1. Gươm dao, chỉ binh khí.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gươm dao, chỉ chung đồ binh khí.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hoạ cốt hành - 畫鶻行
(
Đỗ Phủ
)
•
Hoài dân dao - 淮民謠
(
Vưu Mậu
)
•
Lữ bạc ngộ quận trung bạn loạn thị đồng chí - 旅泊遇郡中叛亂示同志
(
Đỗ Tuân Hạc
)
•
Thuỷ điệu ca đầu - 水調歌頭
(
Lưu Quá
)
•
Tích du thi kỳ 7 - 昔遊詩其七
(
Khương Quỳ
)
•
Trở binh hành - 阻兵行
(
Nguyễn Du
)
•
Vương giải tử phu phụ - 王解子夫婦
(
Ngô Gia Kỷ
)
Bình luận
0